Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
embody




embody
[im'bɔdi]
ngoại động từ
(to embody something in something) thể hiện hoặc đưa ra mẫu hình rõ ràng đối với các ý nghĩ, cảm xúc...; hiện thân; tiêu biểu
Demons embody any evil in the world
Ma quỷ là hiện thân của mọi điều xấu xa trên đời
To me, he embodied all the best qualities of a teacher
Đối với tôi, ông ấy là hiện thân của tất cả các phẩm chất tốt đẹp nhất của nhà giáo
bao gồm
The latest computer model embodies many new features
Kiểu máy tính mới nhất mang nhiều tính năng mới


/im'bɔdi/

ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbody)
là hiện thân của
biểu hiện
gồm, kể cả

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "embody"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.