Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ember-goose




ember-goose
Xem ember


/'embə/

danh từ, (thường) số nhiều
than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng

danh từ (ember-goose) /'embəgu:s/
(động vật học) chim lặn gavia

Related search result for "ember-goose"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.