Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
emanate




emanate
['eməneit]
nội động từ
phát ra, toả ra, bắt nguồn
a nasty smell emanated from the dustbin
một mùi hôi từ thùng rác toả ra
this policy emanates from the reality of the struggle against the smuggling
chính sách này xuất phát từ thực tế của cuộc đấu tranh chống buôn lậu


/'eməneit/

nội động từ
phát ra, bắt nguồn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "emanate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.