Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
elimination




elimination
[i,limi'nei∫n]
danh từ
sự loại ra, sự loại trừ
(sinh vật học) sự bài tiết
sự lờ đi
(toán học) sự khử
sự rút ra (yếu tố...)
(thể dục,thể thao) cuộc đấu loại



[phép, sự] khử, sự bỏ, sự loại trừ
e. by addition or subtraction phép thử bằng cộng hạy trừ
e. by comparison khử bằng so sánh (các hệ số)
e. by substitution khử (ẩn số) bằng phép thế
e. of constants phép thử hằng số
Gaussian e. phép thử Gauxơ
succssive e. phép thử liên tiếp

/i,limi'neiʃn/

danh từ
sự loại ra, sự loại trừ
(sinh vật học) sự bài tiết
sự lờ đi
(toán học) sự khử
sự rút ra (yếu tố...)
(thể dục,thể thao) cuộc đấu loại

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.