Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
effective




effective
[i'fektiv]
tính từ
có hiệu quả; có hiệu lực; mang lại kết quả đúng như dự kiến
effective measures to reduce hooliganism
những biện pháp có hiệu quả hạn chế nạn côn đồ
to become effective
bắt đầu có hiệu lực
the law is no longer effective
luật đó không còn hiệu lực nữa
có ảnh hưởng; gây ấn tượng sâu sắc
a very effective colour scheme
cách phối hợp màu sắc gây ấn tượng mạnh
có thật hoặc đang tồn tại
effective membership of a society
số lượng hội viên thực tế của một hội; sĩ số hội viên của một hội
phù hợp cho công việc
the effective strength of the army
sức mạnh cần thiềt của đạo quân
danh từ
người đủ sức khoẻ (để tòng quân, để chiến đấu...)
tiền kim loại (trái với tiền giấy)



hữu hiệu, có hiệu quả

/'ifektiv/

tính từ
có kết quả
có hiệu lực, có kết quả
to become effective bắt đầu có hiệu lực
có tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng
đủ sức khoẻ (để tòng quân...)
có thật, thật sự

danh từ
người đủ sức khoẻ (để tòng quân...)
lính chiến đấu
số quân thực sự có hiệu lực
tiền kim loại (trái với tiền giấy)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "effective"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.