Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
effect



/i'fekt/

danh từ

kết quả

    cause and effect nguyên nhân và kết quả

hiệu lực, hiệu quả, tác dụng

    of no effect không có hiệu quả

    with effect from today có hiệu lực kể từ ngày hôm nay

tác động, ảnh hưởng; ấn tượng

    the effect of light on plants ảnh hưởng của ánh sáng lên cây cối

mục đích, ý định

    to this effect vì mục đích đó

(số nhiều) của, của cải, vật dụng

    personal effects vật dụng riêng

(vật lý) hiệu ứng

!to bring into effect; to carry into effect

thực hiện, thi hành

!to come into effect

!to take effect

(xem) come

!to give effect to

làm cho có hiệu lực, thi hành

    in effect thực thế; vì mục đích thiết thực

!to no effect

không hiệu quả, không có kết quả

ngoại động từ

thực hiện

đem lại

    to effect a change đem lại sự thay đổi

!to effect an insurance

!to effect a policy of insurrance

ký một hợp đồng bảo hiểm


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "effect"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.