Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
earth



/ə:θ/

danh từ

đất, đất liền, mặt đất (đối lại với trời); quả đất

(hoá học) đất

    rare earths đất hiếm

hang (cáo, chồn...)

    to go to earth chui vào tận hang

trần gian, cõi tục (đối với thiên đường, địa ngục)

!to come back to earth

thôi mơ tưởng mà trở về thực tế

!to move heaven and earth

(xem) move

ngoại động từ

vun (cây); lấp đất (hạt giống)

đuổi (cáo...) vào hang

nội động từ

chạy vào hang (cáo...)

điện đặt dây đất, nối với đất


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "earth"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.