Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
eagle





eagle


eagle

The eagle is a large bird of prey. It has a hooked bill and sharp talons.

['i:gl]
danh từ
(động vật học) chim đại bàng
hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng
double eagle
đồng 20 đô la vàng
định ngữ
như đại bàng, như diều hâu
eagle nose
mũi khoằm, mũi diều hâu
eagle eye
mắt cú, mắt tinh tường


/'i:gl/

danh từ
(động vật học) chim đại bàng
hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng
double eagle đồng 20 đô la vàng

định ngữ
như đại bàng, như diều hâu
eagle nose mũi khoằm, mũi diều hâu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "eagle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.