Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dying





dying
['daiiη]
động tính từ hiện tại của die
tính từ
hấp hối; sắp chết
at one's dying hour
lúc sắp chết
to solace dying patients
an ủi những người bệnh sắp chết
sắp tàn
dying years
những năm tháng lụi tàn
được thực hiện hoặc thốt ra trước khi chết
a dying request
lời thỉnh cầu trước khi chết
to be dying for something/to do something
thèm muốn; khát khao
He's dying for coffee, but he has no money
Nó thèm cà phê lắm, nhưng nó không có tiền
I'm dying to know what happened last night
Tôi nóng lòng muốn biết chuyện gì xảy ra đêm qua


/'daiiɳ/

danh từ
sự chết

tính từ
chết; hấp hối
at one's dying hour lúc chết
thốt ra lúc chết
sắp tàn
dying years những năm tàn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dying"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.