Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dusk



/dʌsk/

danh từ

bóng tối

lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem

tính từ (thơ ca)

tối mờ mờ

tối màu

nội động từ (thơ ca)

tối lại, mờ tối lại; trông tối, trông mờ tối

ngoại động từ (thơ ca)

làm tối, làm mờ tối


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dusk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.