Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dump



/'dʌmi/

danh từ

vật ngắn bè bè, người lùn bè bè

thẻ chì (dùng trong một số trò chơi)

đông đum (tiền Uc xưa); (từ lóng) đồng xu

    not worth a dump không đáng giá một xu

bu lông (đóng tàu)

ky (chơi ky)

kẹo đum

đống rác, nơi đổ rác; nơi rác rưởi bừa bãi

tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch

(quân sự) kho đạn tạm thời

ngoại động từ

đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...)

    to dump the ribbish đổ rác

đổ ầm xuống, ném phịch xuống

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh gục, đánh ngã

(thương nghiệp) bán hạ giá (những hàng thừa ế) ra thị trường nước ngoài (để tránh việc phải hạ giá hàng trong nước và đồng thời tranh thủ được thị trường mới)

đưa (dân đi trú thừa) ra nước ngoài

nội động từ

đổ rác

ngã phịch xuống, rơi phịch xuống


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dump"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.