Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
du khách



noun
tourist; traveller

[du khách]
excursionist; tourist; traveller; sightseer
Du khách ngày càng đông thêm / it đi
There are more and more/fewer and fewer tourists
Một vài du khách hoà lẫn vào đám người biểu tình
A few tourists mingled with the crowd of demonstrators
Các cháu phải luôn giữ được vẻ mặt tươi cười hớn hở thì du khách mới cảm thấy mình được tiếp đón ân cần!
You must keep eager-to-please smiles on your faces so you can make tourists feel welcome!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.