Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drunk





drunk
[drʌηk]
động tính từ quá khứ của drink
tính từ
say rượu
to get drunk
say rượu
as drunk as a lord
say tuý luý
blind drunk; dead drunk
say bí tỉ, say hết biết trời đất
(nghĩa bóng) say sưa, mê mẩn, cuồng lên
drunk with success
say sưa với thắng lợi
drunk with joy
vui cuồng lên
drunk with rage
giận cuồng lên
drunk and disorderly, drunk and incapable
say rượu và càn quấy
danh từ
chầu say bí tỉ
người say rượu
vụ say rượu, người bị phạt vì say rượu


/drʌɳk/

động tính từ quá khứ của drink

tính từ
say rượu
to get drunk say rượu
drunk as a lord (fiddler) say luý tuý
blind drunk; dead drunk say bí tỉ, say không biết gì trời đất
(nghĩa bóng) say sưa, mê mẩn, cuồng lên
drunk with success say sưa với thắng lợi
drunk with joy vui cuồng lên
drunk with rage giận cuồng lên

danh từ, (từ lóng)
chầu say bí tỉ
người say rượu
vụ say rượu, tội say rượu (trong bản báo cáo của đồn công an); người bị phạt về tội say rượu (trong bản báo cáo của đồn công an); người bị phạt về tội say rượu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "drunk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.