Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drop-out




drop-out
['drɔp'aut]
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người rời khỏi trường học mà không học hết các lớp theo đúng chương trình quy định; người bỏ học nửa chừng
người rút ra khỏi một hội hoặc đoàn thể



(Tech) rơi (bộ kế điện), rơi lá báo; mất (đồng bộ); mất tín hiệu (chữ/bit do rủi ro)

/'drɔp'aut/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bỏ học nửa chừng

Related search result for "drop-out"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.