Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dresser





dresser


dresser

A dresser is a piece of furniture in which you can store things.

['dresə]
danh từ
chạn bát đĩa
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dressing-table
người bày biện mặt hàng
người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép)
thợ hồ vải; thợ (thuộc) da
người tỉa cây
(y học) người phụ mổ
(sân khấu) người phụ trách mặc quần áo cho diễn viên
người giữ trang phục
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người diện bảnh


/'dresə/

danh từ
chạn bát đĩa
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dressing-table
người bày biện mặt hàng
người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép)
thợ hồ vải; thợ (thuộc) da
người tỉa cây
(y học) người phụ mổ
(sân khấu) người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);
người giữ trang phục
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người diện bảnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dresser"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.