Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dress rehearsal




dress+rehearsal
['dresri'hə:səl]
danh từ
(sân khấu) buổi tổng duyệt (có mặc quần áo, hoá trang (như) diễn thật)

[dress rehearsal]
saying && slang
the last rehearsal before the performance, dry run
All actors must come to the dress rehearsal - our last practice.


/'dresri'hə:səl/

danh từ
(sân khấu) buổi tổng duyệt (có mặc quần áo, hoá trang như diễn thật)

Related search result for "dress rehearsal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.