Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drawing





drawing


drawing

A drawing is a picture of something.

['drɔ:iη]
danh từ
sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra
thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ (kỹ thuật), không màu hoặc một màu)
mechanical drawing
vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật
to be out of drawing
vẽ sai, vẽ không đúng
bức vẽ, bản vẽ, hoạ tiết



(Tech) bản vẽ; vẽ


vẽ kỹ thuật, bản vẽ; (thống kê) sự lấy mẫu; (máy tính) sự kéo (băng)
d. to scale vẽ theo thang tỷ lệ
d. with replacment rút có hoàn lại; lấy mẫu có hoàn lại
isometric d. vẽ đẳng cự

/'drɔ:iɳ/

danh từ
sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra
thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)
mechannical drawing vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật
to be out of drawing vẽ sai, vẽ không đúng
bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "drawing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.