Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dramatize




dramatize
['dræmətaiz]
Cách viết khác:
dramatise
['dræmətaiz]
ngoại động từ
soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết...)
làm cho (một sự việc) có vẻ gây xúc động nhiều hơn thực; làm to chuyện


/'dræmətaiz/ (dramatise) /'dræmətaiz/

ngoại động từ
soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết...)
kịch hoá, kàm thành bi thảm, làm to chuyện

nội động từ
được soạn thành kịch, được viết thành kịch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dramatize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.