Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dove





dove
dove

dove

The dove is a bird that is a symbol of peace.

[dʌv]
danh từ
chim bồ câu
người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình
Dove of Peace
chim bồ câu hoà bình
người yêu quý, "bồ câu nhỏ" (tiếng gọi thân mật)
my dove
em yêu quí của anh, con bồ câu nhỏ của anh
(chính trị) người chủ trương hoà bình (đối với kẻ hiếu chiến)

[dove]
saying && slang
a person who wants peace, pacifist
The doves complained when the US built more nuclear weapons.


/dʌv/

danh từ
chim bồ câu
điển hình ngây thơ, hiền dịu
người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình
Dove of Peace chim bồ câu hoà bình
người yêu quý, "bồ câu nhỏ" (tiếng gọi thân mật)
my dove em yêu quí của anh, con bồ câu nhỏ của anh
(chính trị) người chủ trương hoà bình (đối với kẻ hiếu chiến)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dove"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.