Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
doubly




doubly
['dʌbli]
phó từ
gấp đôi, gấp hai
make doubly sure that all the doors are closed
hãy soát xét lại lần nữa cho chắc chắn là tất cả các cửa đã khoá chặt
hai mặt; hai cách
She is doubly gifted: As a writer and as an artist
Cô ta có năng khiếu về hai mặt: Nhà văn và nghệ sĩ



đôi, hai lần

/'dʌbli/

phó từ
gấp đôi, gấp hai
nước đôi, lá mặt lá trái; hai mặt, hai mang
to deal doubly chơi nước đôi chơi lá mặt lá trái

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "doubly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.