Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
donkey-engine




donkey-engine
['dɔηki,endʒin]
danh từ ((cũng) donkey)
(kỹ thuật) cần trục hơi nước (trên tàu thuỷ)


/'dɔɳki,endʤin/

danh từ ((cũng) donkey)
(kỹ thuật) tời hơi nước, cần trục hơi nước (trên tàu thuỷ)

Related search result for "donkey-engine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.