Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
don




don
[dɔn]
danh từ
Đông (tước hiệu Tây-ban-nha)
Don Quixote
Đông-Ky-sốt
người quý tộc Tây-ban-nha; người Tây-ban-nha
người ưu tú, người lỗi lạc (về một cái gì)
cán bộ giảng dạy; uỷ viên lãnh đạo; hiệu trưởng (trường đại học)
ngoại động từ
mặc (quần áo)


/dɔn/

danh từ
Đông (tước hiệu Tây-ban-nha)
Don Quixote Đông-Ky-sốt
người quý tộc Tây-ban-nha; người Tây-ban-nha
người ưu tú, người lỗi lạc (về một cái gì)
cán bộ giảng dạy; uỷ viên lãnh đạo; hiệu trưởng (trường đại học)

ngoại động từ
mặc (quần áo)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "don"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.