Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
docket




docket
['dɔkit]
danh từ
(pháp lý) sổ ghi án (ghi các bản án đã tuyên bố...)
thẻ, phiếu (ghi nội dung văn kiện...)
biên lai của sở hải quan, chứng từ nộp thuế hải quan
giấy phép mua hàng (loại hàng hiếm hoặc có kiểm soát)
ngoại động từ
(pháp lý) ghi vào sổ ghi án (một bản án đã tuyên bố...)
ghi vào thẻ, ghi vào phiếu (những mục tiêu của văn kiện...)


/'dɔkit/

danh từ
(pháp lý) sổ ghi án (ghi các bản án đã tuyên bố...)
thẻ, phiếu (ghi nội dung văn kiện...)
biên lai của sở hải quan, chứng từ nộp thuế hải quan
giấy phép mua hàng (loại hàng hiếm hoặc có kiểm soát)

ngoại động từ
(pháp lý) ghi vào sổ ghi án (một bản án đã tuyên bố...)
ghi vào thẻ, ghi vào phiếu (những mục tiêu của văn kiện...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "docket"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.