Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ditch





ditch
[dit∫]
danh từ
hào, rãnh, mương
(the Ditch) (từ lóng) biển Măng-sơ; biển Bắc
(từ lóng) biển
to die in the last ditch; to fight up to the last ditch
chiến đấu đến cùng
ngoại động từ
đào hào quanh, đào rãnh quanh
lật (xe) xuống hào
làm cho (xe lửa) trật đường ray
bỏ rơi (ai) trong lúc khó khăn
nội động từ
bị lật xuống hào
bị trật đường ray
(nói về máy bay) hạ cánh xuống biển do tình trạng khẩn cấp


/ditʃ/

danh từ
hào, rãnh, mương
(the Ditch) (từ lóng) biển Măng-sơ; biển bắc
(từ lóng) biển !to die in the last ditch; to fight up to the last ditch
chiến đấu đến cùng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ditch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.