Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
disuse




disuse
[dis'ju:s]
danh từ
sự bỏ đi, sự không dùng đến
to come (fall) into disuse
bị bỏ đi không dùng đến
ngoại động từ
bỏ, không dùng đến


/'dis'ju:s/

danh từ
sự bỏ đi, sự không dùng đến
to come (fall) into disuse bị bỏ đi không dùng đến

ngoại động từ
bỏ, không dùng đến

Related search result for "disuse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.