Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
distrain




distrain
[dis'trein]
ngoại động từ
(to distrain upon somebody / something) (pháp lý) giữ tài sản hoặc của cải của một người để buộc họ trả cái mà họ mắc nợ (nhất là thuê, mướn); tịch biên (tài sản)


/dis'trein/

ngoại động từ
(pháp lý) tịch biên (tài sản)

Related search result for "distrain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.