Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
distinguished




distinguished
[dis'tiηgwi∫t]
tính từ
có dáng vẻ hoặc cung cách đàng hoàng
I think grey hair makes you look rather distinguished
tôi nghĩ la mái tóc hoa râm khiến ông có vẻ đạo mạo
biểu lộ những phẩm chất đặc sắc
a distinguished career
một sự nghiệp xuất sắc
she's a distinguished novelist and philosopher
bà ấy là một tiểu thuyết gia và triết gia lỗi lạc
distinguished guest
khách quý, thượng khách



được đánh dấu

/dis'tiɳgwiʃt/

tính từ
đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý
distinguished guest khách quý, thượng khách
ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc
(như) distingué

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "distinguished"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.