Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
disorder




disorder
[dis'ɔ:də]
danh từ
sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn
sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn
(y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể)
ngoại động từ
làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn
làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn
(y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)



không có thứ tự, làm mất trật tự

/dis'ɔ:də/

danh từ
sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn
sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn
(y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể)

ngoại động từ
làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn
làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn
(y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "disorder"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.