Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dismissible




dismissible
[dis'misibl]
tính từ
có thể giải tán
có thể bị đuổi, có thể bị thải hồi, có thể bị sa thải (người làm...)
có thể gạt bỏ (ý nghĩ...)
(pháp lý) có thể bỏ không xét (một vụ kiện...); có thể bác (đơn)


/dis'misibl/

tính từ
có thể giải tán
có thể bị đuổi, có thể bị thải hồi, có thể bị sa thải (người làm...)
có thể gạt bỏ (ý nghĩ...)
(pháp lý) có thể bỏ không xét (một vụ kiện...); có thể bác (đơn)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.