Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dislocation




dislocation
[,dislə'kei∫n]
danh từ
sự làm trật khớp; sự trật khớp, sự sai khớp (chân tay, máy móc...)
sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc)
(địa lý,địa chất) sự biến vị, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ



sự hỏng, sự lệch (cấu trúc tinh thể)

/,dislə'keiʃn/

danh từ
sự làm trật khớp; sự trật khớp, sự sai khớp (chân tay, máy móc...)
sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc)
(địa lý,địa chất) sự biến vị, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.