Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dishearten




dishearten
[dis'hɑ:tn]
ngoại động từ
làm chán nản, làm ngã lòng; làm mất nhuệ khí, làm mất can đảm


/dis'hɑ:tn/

ngoại động từ
làm chán nản, làm ngã lòng; làm mất nhuệ khí, làm mất can đảm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dishearten"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.