Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
discreet




discreet
[dis'kri:t]
tính từ
thận trọng, dè dặt; kín đáo
we must be extremely discreet; my husband suspects something
chúng mình phải hết sức thận trọng; ông chồng có điều nghi ngờ đấy
I should make a few discreet enquiries about the firm before you sign anything
tôi cần phải thận trọng tìm hiểu hãng này trước khi ngài ký kết điều gì
a discreet perfume
mùi hương thoang thoảng


/dis'kri:t/

tính từ
thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói)
biết suy xét, khôn ngoan

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "discreet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.