Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
disc





disc


disc

A compact disc contains a lot of encoded information, like computer games or music.

[disk]
danh từ
vật dẹt, tròn hình đĩa
To wear an identity disc round one's neck
Đeo phù hiệu cá nhân hình đĩa ở cổ
bề mặt tròn phẳng
the moon's disc
bề mặt tròn của mặt trăng
đĩa (cũng) record
recordings on disc and cassette
những bản ghi âm trên đĩa và băng từ
(y học) đĩa đệm ở xương sống



vl đĩa, bản
punctured (tô pô) đĩa chấm thủng
shock d. đĩa kích động

/disk/ (disc) /disk/

danh từ
(thể dục,thể thao) đĩa
đĩa hát
đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "disc"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.