Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
diplomacy




diplomacy
[di'plouməsi]
danh từ
thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao
international problems must be solved by diplomacy, not war
các vấn đề quốc tế phải được giải quyết bằng (con đường) ngoại giao, chứ không phải bằng chiến tranh
sự khéo léo trong giao thiệp; tài ngoại giao


/di'plouməsi/

danh từ
thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao
sự khéo léo trong giao thiệp, tài ngoại giao

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.