Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
difficulty




difficulty
['difikəlti]
danh từ
(difficulty in something; difficulty in doing something) sự khó khăn; nỗi khó khăn; nỗi gay go; điều cản trở; điều trở ngại
to overcome financial difficulty
vượt qua/khắc phục khó khăn về tài chính
she got the door open, but only with some difficulty
bà ta mở được cửa ra, nhưng khá vất vả
I'd the greatest difficulty in persuading her
Tôi gặp phải khó khăn rất lớn trong việc thuyết phục bà ấy
the difficulties of French grammar
những khó khăn trong ngữ pháp tiếng Pháp
she met with many difficulties when immigrating in France
bà ta gặp nhiều trở ngại khi nhập cư vào nước Pháp
we got into difficulty/difficulties with the rent
chúng ta lâm vào cảnh khó khăn về tiền thuê nhà
to be in difficulties
lâm vào cảnh túng quẫn
I want to marry her, but her parents are making/creating difficulties
Tôi muốn cưới cô ấy, nhưng bố mẹ cô ấy lại gây khó dễ


/'difikəlti/

danh từ
sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại
to overcome a difficulty vượt qua khó khăn; vượt qua trở ngại
(số nhiều) sự túng bấn; cảnh khó khăn
to be in difficulties túng bấn
(số nhiều) sự làm khó dễ; sự phản đối
to make difficulties làm khó dễ; phản đối

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "difficulty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.