Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dictate





dictate
[dik'teit]
danh từ
lệnh; mệnh lệnh
(số nhiều) tiếng gọi
The dictates of conscience
Tiếng gọi của lương tri
The dictates of reason
Tiếng gọi của lý trí
ngoại động từ
(to dictate something to somebody) đọc cho viết
To dictate a congratulatory letter to one's assistant
Đọc thư chúc mừng cho trợ lý ghi
The teacher dictated a passage to the class
Thầy đọc một đoạn văn cho cả lớp chép
(to dictate something to somebody) tuyên bố; ra lệnh
To dictate terms to a defeated enemy
Ra điều kiện cho kẻ bại trận
nội động từ
(to dictate to somebody) ra lệnh, sai khiến
I refuse to be dictated to by him
Tôi không chịu để cho nó sai khiến
You can't dictate to people how they should live
Ông không thể ra lệnh cho thiên hạ phải sống như thế nào


/dik'teit/

danh từ
((thường) số nhiều) mệnh lệnh, tiếng gọi
the dictates of conscience tiếng gọi của lương tâm
the dictates of reason tiếng gọi của lý trí
(chính trị) sự bức chế

ngoại động từ
đọc cho viết, đọc chính tả
ra (lệnh, điều kiện...)

nội động từ
sai khiến, ra lệnh
bức chế

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dictate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.