Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
diagnose




diagnose
['daiəgnouz;,daiəg'nous]
ngoại động từ
(to diagnose something as something) (y học) chẩn đoán
The doctor diagnosed diabetes
Bác sĩ chẩn đoán bệnh tiểu đường
His tumour is diagnosed as benign
Khối u của ông ấy được chẩn đoán là (khối u) lành
The article diagnoses our present weaknesses and strengths
Bài báo chẩn đoán những mặt mạnh và yếu của chúng ta hiện nay



(máy tính) chuẩn đoán, phát hiện sai (trong máy)

/'daiəgnouz/ (diagnosticate) /,daiəg'nɔstikeit/

ngoại động từ
(y học) chẩn đoán (bệnh)

Related search result for "diagnose"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.