Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
determinedly




determinedly
[di'tə:minidli]
phó từ
nhất định, quả quyết; kiên quyết
the government eradicates determinedly the depraved culture
chính phủ kiên quyết bài trừ văn hoá đồi trụy


/di'tə:mindli/

phó từ
nhất định, quả quyết; kiên quyết

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.