Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
determination




determination
[di,tə:mi'nei∫n]
danh từ
sự xác định, sự định rõ
sự quyết định
to come to a determination
đi tới chỗ quyết định; quyết định
tính quả quyết; quyết tâm
quyết nghị của một cuộc thảo luận
(pháp lý) phán quyết của quan toà
(y học) sự cương máu, sự sung huyết
(pháp lý) sự hết hạn, sự mãn hạn (giao kèo, khế ước...)



sự xác định, định trị

/di,tə:mi'neiʃn/

danh từ
sự xác định, sự định rõ
sự quyết định
to come to a determination đi tới chỗ quyết định; quyết định
tính quả quyết; quyết tâm
quyết nghị (của một cuộc thảo luận)
(pháp lý) sự phán quyết (của quan toà)
(y học) sự cương máu, sự xung huyết
(pháp lý) sự hết hạn, sự mãn hạn (giao kèo, khế ước...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "determination"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.