Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
determinant




determinant
[di'tə:minənt]
tính từ
định rõ, xác định
quyết định
danh từ
yếu tố quyết định
(toán học) định thức



(đại số) định thức
d. of a matrix định thức của ma trận
adjoint d. định thức phó, định thức liên hợp
adjugate d. định thức phụ hợp
alternate d. định thức thay phiên
axisymmetric d. định thức đối xứng qua đường chéo
bordered d. định thức được viền
characteristic d. định thức đặc trưng
composite d. định thức đa hợp
compound d.s định thức đa hợp
cubic d. định thức bậc ba
group d. định thức nhóm
minor d. định thức con
signular d. định thức kỳ dị
skew-symmetric d. định thức đối xứng lệch
symmetric d. định thức đối xứng

/di'tə:minənt/

tính từ
xác định, định rõ; định lượng
quyết định

danh từ
yếu tố quyết định
(toán học) định thức

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "determinant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.