Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deter


/di'tə:/

ngoại động từ

ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí

    to deter someone from doing something ngăn cản ai làm việc gì


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.