Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
detach





detach
[di'tæt∫]
ngoại động từ
(to detach something from something) tháo/gỡ cái gì ra khỏi cái gì
to detach a stamp
gỡ tem ra
to detach a link from a chain
tháo một mặt xích ra khỏi dây xích
(to detach somebody / something from something) (quân sự) phái đi làm một nhiệm vụ đặc biệt; biệt phái
a number of paratroopers were detached to guard prisoners of war
một số lính dù được phái đi canh giữ tù binh



tách ra

/di'tætʃ/

ngoại động từ
gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra
to detach a stamp gỡ tem ra
(quân sự) cắt (quân đội, tàu chiến...) đi làm nhiệm vụ riêng lẻ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "detach"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.