Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
desk



/desk/

danh từ

bàn học sinh, bàn viết, bàn làm việc

(the desk) công việc văn phòng, công tác văn thư; nghiệp bút nghiên

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giá để kinh; giá để bản nhạc (ở nhà thờ); bục giảng kinh

nơi thu tiền

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà soạn (báo)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ (phụ trách nghiên cứu chuyên đề trong một phòng)

    the Korean desk of the Asian Department tổ (phụ trách vấn đề) Triều-tiên của Vụ Châu-á


Related search result for "desk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.