Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deserve





deserve
[di'zə:v]
động từ
là cái gì hoặc đã làm cái gì do đó mà đáng được khen thưởng; xứng đáng
the article deserves careful study
bài báo đáng được nghiên cứu kỹ
she deserves a reward for her efforts
cô ấy đáng được thưởng vì những nỗ lực của mình
he richly deserved all that happened to him
nó hoàn toàn xứng đáng với tất cả những gì đã xảy ra cho nó
they deserve to be sent to prison
chúng nó đáng bị bỏ tù
much deserved praize
sự ca ngợi xứng đáng
to deserve well/ill of somebody
đáng được người nào đối xử tốt/xấu
she deserves well of her employers
cô ấy có công với các ông chủ


/di'zə:v/

động từ
đáng, xứng đáng
to deserve well đáng khen thưởng, đáng ca ngợi
to deserve ill đáng trừng phạt, đáng chê trách
to deserve well of one's country có công với tổ quốc

Related search result for "deserve"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.