Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
depression




depression
[di'pre∫n]
danh từ
chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống
sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn
tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ
sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực)
sự giảm giá, sự sụt giá
sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống
sự hạ (giọng)
(vật lý), (toán học) sự giảm, sự hạ thấp
the depression of mercury in a thermometer
sự hạ thuỷ ngân trong nhiệt biểu
depression of order of differential equation
sự giảm cấp của một phương trình vi phân
(thiên văn học) góc nổi, phù giác



sự giảm, sự hạ; vlđc. miền áp suất thấp; (toán kinh tế) sự suy thoái
d. of order (of differential equation) sự giảm cấp (của một phương
trình vi phân)

/di'preʃn/

danh từ
chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống
sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn
tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ
sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực)
sự giảm giá, sự sụt giá
sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống
sự hạ (giọng)
(vật lý), (toán học) sự giảm, sự hạ thấp
the depression of mercury in a thermometer sự hạ thuỷ ngân trong nhiệt biểu
depression of order of differential equation sự giảm cấp của một phương trình vi phân
(thiên văn học) góc nổi, phù giác

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "depression"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.