Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deponent




deponent
[di'pounənt]
nội động từ
(pháp lý) người làm chứng (sau khi đã thề)
(ngôn ngữ học) động từ trung gian (tiếng La-tinh và Hy-lạp)


/di'pounənt/

nội động từ
(pháp lý) người làm chứng (sau khi đã thề)
(ngôn ngữ học) động từ trung gian (tiếng La-tinh và Hy-lạp)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deponent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.