Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
demosthenic




demosthenic
[,deməs'θənik]
tính từ
có tài hùng biện như Đê-mô-xten (nhà hùng biện nổi tiếng của Hy-lạp)


/,deməs'θənik/

tính từ
có tài hùng biện (như Đê-mô-xten nhà hùng biện nổi tiếng của Hy-lạp)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.