Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
demeanour




demeanour
[di'mi:nə]
danh từ
cách xử sự; hành vi; thái độ
I dislike his arrogant demeanour
Tôi ghét thái độ kiêu ngạo của hắn


/di'mi:nə/

danh từ
cách xử sự, cách ăn ở; cử chỉ, thái độ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "demeanour"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.