Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
demean


/di'mi:n/

ngoại động từ (thường) động từ phãn thân

hạ mình

    to demean oneself so far as to do something hạ mình đến mức làm việc gì

động từ phãn thân

xử sự, cư xử, ăn ở


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "demean"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.