Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
delay



/di'lei/

danh từ

sự chậm trễ; sự trì hoãn

    to act without delay hành động không chậm trễ (không trì hoãn)

điều làm trở ngại; sự cản trở

ngoại động từ

làm chậm trễ

hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...)

làm trở ngại, cản trở

    to delay the traffic làm trở ngại giao thông

(kỹ thuật) ủ, ram (thép)

nội động từ

chậm trễ, lần lữa, kề cà


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "delay"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.